Cách để Nói xin chào bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau

8 Phương pháp:Nói xin chào bằng cử chỉNói xin chào bằng ngôn ngữ châu ÂuNói xin chào bằng ngôn ngữ Châu ÁNói xin chào bằng ngôn ngữ châu PhiNói xin chào bằng ngôn ngữ Trung ĐôngNói xin chào bằng ngôn ngữ thổ dân da đỏNói xin chào bằng ngôn ngữ khácNói xin chào bằng ngôn ngữ hư cấu

Nếu muốn nói “xin chào” với tất cả mọi người trên hành tinh này, bạn phải học tối thiểu 2796 ngôn ngữ và chào ít nhất 7 tỷ người. Điều này sẽ rất hữu ích nếu bạn đi du lịch hoặc chỉ muốn biết ai đó thuộc nền văn hóa khác. Dưới đây là một số cách để nói “xin chào” trên toàn thế giới.

1
Nói xin chào bằng cử chỉ

  1. 1
    Cân nhắc sử dụng lời chào bằng cử chỉ. Cách phổ quát nhất để chào người khác bằng cử chỉ đó là bắt tay hoặc vẫy tay, đặc biệt là ở các quốc gia nói tiếng Anh. Tuy nhiên, một số cử chỉ khác như cúi đầu, ôm nhau, hoặc thậm chí là vỗ tay được sử dụng như là hành động chào hỏi ở các nước khác trên thế giới. Luôn bảo đảm rằng bạn không xúc phạm bất kỳ người nào có cách chào hỏi kỳ lạ ở một quốc gia nào đó.

2
Nói xin chào bằng ngôn ngữ châu Âu

  1. 1
    Nói xin chào bằng tiếng Albania: Xin chào trong tiếng Albania là ‘’Tungjatjeta’’, phát âm là “toon-jah-TYEH-tah”, nghĩa đen là “sống trường thọ”. Cách chào hỏi ngắn gọn, thân mật là ‘’Tung’’, phát âm là "toong". Tiếng Albania được sử dụng chủ yếu ở Albania và Kosovo, mặc dù ngôn ngữ này cũng được sử dụng ở các khu vực Balkan khác.
  2. 2
    Nói xin chào bằng tiếng Basque: ‘’kaixo’’ (phát âm là kai-show), ‘’egun on’’ (chào buổi sáng; .phát âm là egg-un own), ‘’gau on’’ (chào buổi tối; phát âm là gow own)
  3. 3
    Nói xin chào bằng tiếng Belarus: Xin chào trong tiếng Belarus là Вiтаю, phát âm là vee-tie-yu. Tiếng Belarus là ngôn ngữ chính thức của Belarus, nhưng cũng được sử dụng ở Nga, Ukraine và Ba Lan.
  4. 4
    Nói xin chào bằng tiếng Breton: Xin chào trong tiếng Breton là degemer mad. Breton là ngôn ngữ Celt được sử dụng ở Brittany thuộc tây bắc nước Pháp.
  5. 5
    Nói xin chào bằng tiếng Bulgaria: Xin chào trong tiếng Bulgaria là ‘’zdravei’’ khi nói với một người và ‘’zdraveite’’ khi nói với nhiều người. ‘’Zdrasti’’ là cách chào hỏi thân mật.
  6. 6
    Nói xin chào bằng tiếng Bosnia: Xin chào trong tiếng Bosnia là dobar dan, phát âm là "DOH-bahr dahn". Cách chào hỏi thân mật khác là ‘’zdravo’’, phát âm là “ZDRAH-voh” hoặc merhaba, phát âm là "MEHR-hah bah". Tiếng Bosnia là ngôn ngữ chính thức của Bosnia và bản chất giống như tiếng Croatia và Serbia. Cả ba ngôn ngữ từng là tiếng Serbia-Croatia trước khi Nam Tư bị chia tách.
  7. 7
    Nói xin chào bằng tiếng Catalan: Xin chào trong tiếng Catalan là hola, phát âm là "o-la". ‘’Bon dia’’, phát âm là “bon dee-ah” có nghĩa là “chào buổi sáng”, ‘’bona tarda’’, phát âm là “bona tahr-dah” có nghĩa là “chào buổi chiều” và ‘’bona nit’’, phát âm là “bona neet” có nghĩa là “chúc ngủ ngon”. Bạn cũng có thể nói đơn giản là ‘’bones’’, phát âm là “bo-nahs” để chào thân mật.
  8. 8
    Nói xin chào bằng tiếng Croatia: Xin chào trong tiếng Croatian là bok. ‘’Dobro jutro’’ có nghĩa là chào buổi sáng , ‘’dobar dan’’ có nghĩa là chúc một ngày tốt lành , ‘’dobra večer’’ có nghĩa là chào buổi tối và ‘’laku noć’’ có nghĩa là chúc ngủ ngon.
  9. 9
    Nói xin chào bằng tiếng Séc: Xin chào trong tiếng Séc là dobrý den, phát âm là "DOH-bree dehn". Cách chào thân mật là ‘'ahoj, phát âm là "ahoy". Tiếng Séc là ngôn ngữ Slovak có thể được hiểu như là tiếng Slovak.
  10. 10
    Nói xin chào bằng tiếng Đan Mạch: Xin chào trong tiếng Đan Mạch là ‘’hallo’’, hoặc chào thân mật là hej, phát âm là "hi". Tiếng Đan Mạch là ngôn ngữ Scandinavia được sử dụng ở Đan Mạch và một số vùng của Greenland.
  11. 11
    Nói xin chào bằng tiếng Hàn Lan: Xin chào trong tiếng Hà Lan là ‘’goedendag’’, phát âm là choodendach (ch giống như trong loch, nhưng rõ hơn), hoặc đơn giản là "hallo". ‘’Hoi’’, có nghĩa là “hi” cũng được dùng để chào thân mật. Tiếng Hà Lan thuộc nhóm ngôn ngữ thông dụng ở miền tây bắc Châu Âu được sử dụng ở Hà Lan và miền bắc nước Bỉ.
  12. 12
    Nói xin chào bằng tiếng Anh Mỹ: Cách chào thân mật bằng tiếng Anh Mỹ là ‘’hi’’, ‘’hey’’ và yo.
  13. 13
    Nói xin chào bằng tiếng Anh Anh: Cách chào thay cho xin chào trong tiếng Anh Anh bao gồm ‘’How do you do?’’, ‘’Good Morning’’, ‘’Good Afternoon’’, ‘’Good Evening’’, Cách chào thân mật hơn bao gồm ‘’watchya’’, ‘’alright’’, ‘’hi’’ và hiya.
  14. 14
    Nói xin chào bằng tiếng Estonia: Xin chào trong tiếng Estonia là tere, phát âm là "TEHR-reh". Tiếng Estonia là ngôn ngữ Finno-Ugric được sử dụng ở Estonia. Ngôn ngữ này có liên quan chặt chẽ với tiếng Phần Lan.
  15. 15
    Nói xin chào bằng tiếng Phần Lan: Xin chào trong tiếng Phần Lan là hyvää päivää, phát âm là "HUU-vaa PIGH-vaa". Cách xin chào thân mật hơn là ‘’moi’’, ‘’terve’’ và hei. Tiếng Phần Lan là ngôn ngữ Finno-Ugric được sử dụng chủ yếu ở Phần Lan và cộng đồng người Phần Lan ở Scandinavia.
  16. 16
    Nói xin chào bằng tiếng Pháp: Xin chào trong tiếng Pháp là bonjour, phát âm là "bohn-ZHOOR". Cách chào thân mật hơn là salut, phát âm là "sah-LUU".
  17. 17
    Nói xin chào bằng tiếng Frisia: Xin chào trong tiếng Frisia là ‘’goeie dei’’, hoặc đơn giản là goeie. Tiếng Frisia là ngôn ngữ được sử dụng ở miền bắc Hà Lan.
  18. 18
    Nói xin chào bằng tiếng Ireland: ‘’Dia duit’’ phát âm là “dee-ah gwitch”, nghĩa đen là “Chúa phù hộ bạn".
  19. 19
    Nói xin chào bằng tiếng Georgia: Xin chào trong tiếng Georgia là გამარჯობა, phát âm là "gah-mahr-joh-bah". Tiếng Georgia là ngôn ngữ chính thức của Georgia.
  20. 20
    Nói xin chào bằng tiếng Đức: Xin chào trong tiếng Đức là guten tag, phát âm là "gootan taag". Cách chào thân mật hơn là hallotag, phát âm là "tahg".
  21. 21
    Nói xin chào bằng tiếng Áo và Đức Bavaria: Xin chào là grüß Gott, phát âm là "gruess got". Bạn có thể chào thân mật là ‘’servus’’, phát âm là “zair-voos”, cũng có nghĩa là tạm biệt.
  22. 22
    Nói xin chào bằng tiếng Bắc Đức : ‘’moin’’ hoặc ‘’moin moin’’ (phát âm là moyn), ngoài ra moinsen
  23. 23
    Nói xin chào bằng tiếng Đức Thụy Sĩ:’’hallo’’ (thân mật), ‘’grüezi’’ (trang trọng, phát âm giống như grew-tsi), ‘’grüessech’’ (trang trọng, được sử dụng ở Canton of Berne, phát âm là grewe-thech)
  24. 24
    Nói xin chào bằng tiếng Hy Lạp: Xin chào trong tiếng Hy Lạp là ‘’Γεια σας’’, phát âm là “YAH sahss” và có nghĩa đen là “chúc sức khỏe". Cách chào thân mật hơn là Γεια σου, phát âm là "YAH soo".
  25. 25
    Nói xin chào bằng tiếng Hungary: Xin chào trong tiếng Hungary là jó napot, phát âm là "yoe naupote". Cách xin chào thân mật hơn là ‘’szervusz’’, phát âm là “sairvoose” và szia, phát âm là "seeya". Tiếng Hungary còn được gọi là ngôn ngữ “Magyar".
  26. 26
    Nói xin chào bằng tiếng Iceland: Xin chào trong tiếng Iceland là góðan dag, phát âm là "gothan dahg". Bạn cũng có thể nói , phát âm là "hai".
  27. 27
    Nói xin chào bằng tiếng Ý: Xin chào trong tiếng Ý là buon giorno, phát âm là "bwohn geeornoh". Cách chào thân mật hơn là ‘’ciào’’, phát âm là chow (sử dụng với người thân hoặc bạn bè), và "salve", phát âm là salvay.
  28. 28
    Nói xin chào bằng tiếng La tinh: Xin chào trong tiếng La tinh là ‘’salve’’, phát âm là “sal-way”, khi chào một người. ‘’Salvete’’, phát âm là “sal-way-tay” được sử dụng khi chào nhiều người .
  29. 29
    Nói xin chào bằng tiếng Latvia: Xin chào trong tiếng Latvia là ‘’Sveika’’, phát âm là “SVYEH-kah”, khi chào phụ nữ. ‘’Sveiks’’, phát âm là “SVEH-eeks” được sử dụng khi chào nam giới.
  30. 30
    Nói xin chào bằng tiếng Lithuania: Xin chào trong tiếng Lithuania là laba diena. ‘’Sveikas’’, phát âm là “SVAY-kahs” được sử dụng khi chào thân mật với người nam, trong khi‘’sveika’’, phát âm là “say-kAH” được sử dụng khi chào thân mật với phụ nữ. ‘’Labas’’, phát âm là “LAH-bahs” có nghĩa là “chào".
  31. 31
    Nói xin chào bằng tiếng Luxembourg: Xin chào trong tiếng Luxembourg là moïen, phát âm là "MOY-en".
  32. 32
    Nói xin chào bằng tiếng Macedonia: Xin chào trong tiếng Macedonia là Здраво, phát âm là "zdravo".
  33. 33
    Nói xin chào bằng tiếng Malta: Tiếng Malta không có từ xin chào cụ thể, nhưng hầu hết mọi người nói “aw gbien” phát âm là “Aaw Jbiiin” hoặc “bongu” phát âm là “Bonjoo” có nghĩa là chào buổi sáng
  34. 34
    Nói xin chào bằng tiếng Naples: Xin chào trong tiếng Naples là ‘’cia’’ hoặc cha.
  35. 35
    Nói xin chào bằng tiếng Bắc Sami: Xin chào trong tiếng Bắc Sami là ‘’Bures’’, thân mật hơn là bures bures.
  36. 36
    Nói xin chào bằng tiếng Na Uy: Xin chào trong tiếng Na Uy là ‘’god dag’’, nghĩa đen là “chúc một ngày tốt lành". Cách xin chào thân mật hơn là ‘’hei’’, phát âm là “hay”, có nghĩa là “chào".
  37. 37
    Nói xin chào bằng tiếng Ba Lan: Xin chào trong tiếng Ba Lan là dzień dobry, phát âm là "jeyn dob-ry". Cách chào thân mật hơn làcześć, phát âm là "cheshch".
  38. 38
    Nói xin chào bằng tiếng Bồ Đào Nha: Xin chào trong tiếng Bồ Đào Nha là olá, phát âm là "oh-LAH". Cách chào thân mật hơn là ‘’oi’’, ‘’boas’’ và alô.
  39. 39
    Nói xin chào bằng tiếng Romania: Chào thân mật trong tiếng Romania là “bună”, phát âm là “BOO-nuh”, hoặc salut, phát âm là "sah-LOOT". Bạn cũng có thể sử dụng ‘’bună dimineața’’ (trang trọng; chào buổi sáng), ‘’bună ziua’’ (trang trọng; ban ngày), ‘’bună seara’’ (trang trọng; buổi tối).
  40. 40
    Nói xin chào bằng tiếng Nga: Xin chào trong tiếng Nga là ‘’zdravstvuyte’’, phát âm là “ZDRA-stvooy-tyeh” và đánh vần là "здравствуйте". Cách chào thân mật hơn là’’privet!’’, phát âm là “pree-vyet” và đánh vần là "привет".
  41. 41
    Nói xin chào bằng tiếng Scania: Xin chào trong tiếng Scania là haja. ‘’Hallå’’ là cách chào thân mật hơn, trong khi ‘’go’da’’ lại trang trọng hơn.
  42. 42
    Nói xin chào bằng tiếng Serbia: Xin chào trong tiếng Serbia là zdravo, phát âm là "ZDRAH-voh". Cách chào thân mật hơn là ćao, phát âm là "chow".
  43. 43
    Nói xin chào bằng tiếng Slovak: Xin chào trong tiếng Slovak là dobrý deň, phát âm là "dOH-bree deñ". Cách chào thân mật hơn là’’ahoj’’, phát âm là “ahoy”, ‘’čau’’, phát âm là “chow” và dobrý, phát âm là "dOH-bree".
  44. 44
    Nói xin chào bằng tiếng Slovenia: Xin chào trong tiếng Slovenia là ‘’živjo’’, phát âm là “ZHEE-vyoh” hoặc zdravo, phát âm là "ZDRAH-voh".
  45. 45
    Nói xin chào bằng tiếng Tây Ban Nha: Xin chào trong tiếng Tây Ban Nha là ‘’hola’’, phát âm với âm ‘h’ câm là "o-la". Bạn cũng có thể chào thân mật alo. ‘’Qué onda’’, phát âm là “keh ondah”, là cụm từ được sử dụng ở Nam Mỹ có nghĩa “sao rồi". ‘’Qué pasa’’ là cụm từ được sử dụng trong tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là “sao rồi". ‘’Buenos días’’ có nghĩa là “chào buổi sáng”, ‘’buenas tardes’’ có nghĩa là chào buổi chiều và ‘’buenas noches’’ có nghĩa là chào buổi tối/chúc ngủ ngon.
  46. 46
    Nói xin chào bằng tiếng Thụy Điển: Xin chào trong tiếng Thụy Điển là god dag. Bạn cũng có thể chào thân mật tja, phát âm là "sha" hoặc hej, phát âm là "hey".
  47. 47
    Nói xin chào bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Xin chào trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ merhaba, phát âm là "mehr hah bah". Cách chào thân mật hơn là selam, phát âm là "sell um".
  48. 48
    Nói xin chào bằng tiếng Ukraine: Xin chào trong tiếng Ukraine là dobriy den, phát âm là "DOH-brihy dehn". Cách chào thân mật hơn là pryvit, phát âm là "prih-VEET".
  49. 49
    Nói xin chào bằng tiếng Wales: Xin chào trong tiếng Wales helo. Cách chào thân mật hơn là’’shwmae’’, phát âm là “shoe-my” (sử dụng ở Nam Xứ Wales) và ‘’sut mae’’, phát âm là “sit my” (sử dụng ở Bắc Xứ Wales).
  50. 50
    Nói xin chào bằng tiếng Yiddish: Xin chào trong tiếng Yiddish là ‘’sholem aleikhem’’, nghĩa đen là “chúc bình an đến với bạn". Bạn cũng có thể nói ‘’borokhim aboyem’’ hoặc ‘’gut morgn’’, có nghĩa là “chào buổi sáng”, ‘’gutn ovnt’’, có nghĩa là “chào buổi tối”, ‘’gutn tog’’ có nghĩa là “chúc một ngày tốt lành” và ‘’gut shabbos’’ chỉ được sử dụng vào Ngày Thánh.

3
Nói xin chào bằng ngôn ngữ Châu Á

  1. 1
    Nói xin chào bằng tiếng Bengal: Xin chào trong tiếng Bengal là namaskaar.
  2. 2
    Nói xin chào bằng tiếng Bodo: Xin chào trong tiếng Bodo là wai hoặc oi hoặc oye.
  3. 3
    Nói xin chào bằng tiếng Tai hoặc Shan: Xin chào trong tiếng Tai hoặc Shan là " Mau-Soong-Kha ".
  4. 4
    Nói xin chào bằng tiếng Miến Điện: Xin chào trong tiếng Miến Điện là mingalarba.
  5. 5
    Nói xin chào bằng tiếng Campuchia: Xin chào trong tiếng Campuchia là chum reap suor, phát âm là "jum reap sour". Cách chào thân mật hơn là ’'sous-dey.
  6. 6
    Nói xin chào bằng tiếng Trung: Trong tiếng Quảng Đông và Quan thoại, xin chào được viết là 你好. Trong tiếng Quảng Đông từ này được phát âm là ne ho hoặc lay ho. Trong tiếng Quan thoại từ này được phát âm là "nee how". Trong tiếng Quan thoại bạn cũng có thể nói ‘’早上好’’ hoặc ‘’zǎo shàng hǎo’’早上好’’ hoặc ‘’zǎo shàng hǎo’’ có nghĩa là "chào buổi sáng", phát âm là "dsao shung haw". Ở Đài Loan, từ này không phổ biến và người ta thường dùng từ ngắn gọn thân mận hơn 早 zǎo, phát âm là "dsao".
  7. 7
    Nói xin chào bằng tiếng Dzongkha: Xin chào trong tiếng Dzongkha là kuzu-zangpo. Đây là ngôn ngữ được sử dụng ở Bhutan.
  8. 8
    Nói xin chào bằng tiếng Gujarati: Xin chào trong tiếng Gujarati là Namaste,Namaskaar hoặc Kemcho.
  9. 9
    Nói xin chào bằng tiếng Hindi: Xin chào trong tiếng Hindi là नमस्ते, namaste, phát âm là "nuh-muh-STAY".
  10. 10
    Nói xin chào bằng tiếng Indonesia: Xin chào trong tiếng Indonesian đơn giản là ‘’halo’’ hoặc, thân mật hơn, he, phát âm là "hey". Chào trang trọng nhất là “mari” nhưng chỉ được sử dụng để nói xin chào khi bắt gặp người khác .
  11. 11
    Nói xin chào bằng tiếng Nhật: Xin chào trong tiếng Nhật là こんにちは konnichi ha, phát âm là "ko-n-ni-chi-wa". Bạn cũng có thể nói ‘’doumo’’, phát âm là “doh-moh” là cách nói cảm ơn/xin chào thân mật .
  12. 12
    Nói xin chào bằng tiếng Kannada: Xin chào trong tiếng Kannada là namaskara.
  13. 13
    Nói xin chào bằng tiếng Kazakhstan: Xin chào trong tiếng Kazakhstan là ‘’Salem’’ (khi bạn nói chuyện với người cùng tuổi hoặc nhỏ hơn). Cách xin chào lễ phép hơn (thường đối với người lớn) là "Assalamu Aleikum". Khi được chào trước, bạn nên đáp lại là "Wa Aleikum Esselam". ‘’Kalay zhagday’’ (Anh/chị khỏe không?)
  14. 14
    Nói xin chào bằng tiếng Konkani: Xin chào trong tiếng Konkani là ‘’Namaskar’’ hoặc ‘’Namaskaru’’ (’’Xin cúi chào’’, trang trọng)’, ‘’Dev baro dis div’’ (’’Thánh thần phù hộ bạn một ngày tốt lành’’, (thân mật)
  15. 15
    Nói xin chào bằng tiếng Hàn: Xin chào trong tiếng Hàn là 안녕하세요, phát âm là ahn nyeong ha se yo. Bạn cũng có thể nói ‘’안녕’’, phát âm là ‘’ahn nyeong’’안녕’’, phát âm là ‘’ahn nyeong’’ mang tính thân mật hơn và có thể được dùng để chào tạm biệt.
  16. 16
    Nói xin chào bằng tiếng Lào: Xin chào trong tiếng Lào sabaidee, phát âm là "sa-bai-dee".
  17. 17
    Nói xin chào bằng tiếng Malayalam: Xin chào trong tiếng Malayalam là namaskkaram.
  18. 18
    Nói xin chào bằng tiếng Mã Lai: Xin chào trong tiếng Mã Lai là ‘’selamat datang’’, phát âm là “seh-la-mat dah-tang”, cũng có nghĩa là “chào mừng". Bạn cũng có thể nói ‘’apa khabar’’, phát âm là “a-pa ka-bar”, cũng có nghĩa là “sao rồi". ‘’Hai’’, phát âm là “hi” là cách nói xin chào thân mật.
  19. 19
    Nói xin chào bằng tiếng Marathi: Xin chào trong tiếng Marathi là namaskar.
  20. 20
    Nói xin chào bằng tiếng Mông Cổ: Xin chào trong tiếng Mông Cổ là sain baina uu?, phát âm là "saa-yen baya-nu". Cách xin chào thân mật hơn là sain uu?, phát âm là "say-noo".
  21. 21
    Nói xin chào bằng tiếng Nepal Bhasha: Xin chào trong tiếng Nepal Bhasha là ज्वजलपा, phát âm là "jwa-jalapa".
  22. 22
    Nói xin chào bằng tiếng Nepal: Xin chào trong tiếng Nepal là namaskar(नमस्कार) hoặc namaste(नमस्ते) . Cách xin chào thân mật hơn là ‘’ke cha’’(के छ) hoặc ‘’kasto cha’’के छ) hoặc ‘’kasto cha’’(कस्तो छ), dịch theo nghĩa đen là “Nó là gì?” và “Thế nào rồi".
  23. 23
    Nói xin chào bằng tiếng Odia: Xin chào trong tiếng Odia là namashkaar.
  24. 24
    Nói xin chào bằng tiếng Punjabi: Xin chào trong tiếng Punjabi là ‘’sat sri akaal ji’’, hoặc thân mật hơn là sat sri akal.
  25. 25
    Nói xin chào bằng tiếng Rajasthani (Marwari): Xin chào trong tiếng Rajasthani là khamma ghani sa hoặc ram ram sa.
  26. 26
    Nói xin chào bằng tiếng Sinhala: Xin chào trong tiếng Sinhala là ‘’a`yubowan’’, phát âm là “au-bo-wan” có nghĩa là “sống trường thọ". Bạn cũng có thể nói ‘’kohomada?’’, phát âm là “ko-ho-ma-da”, có nghĩa là “anh/chị khỏe không?"
  27. 27
    Nói xin chào bằng tiếng Đài Loan (tiếng Phúc Kiến): Xin chào trong tiếng Đài Loan là Li-ho.
  28. 28
    Nói xin chào bằng tiếng Tamil: Xin chào trong tiếng Tamil là vanakkam.
  29. 29
    Nói xin chào bằng tiếng Telugu: Xin chào trong tiếng Telugu là ‘’namaskaram’’ hoặc ‘’baagunnara’’, có nghĩa là “anh/chị khỏe không?"
  30. 30
    Nói xin chào bằng tiếng Thái: Xin chào trong tiếng Thái là ‘’sawa dee-ka’’, khi người nữ nói, hoặc ‘’sawa dee-krap’’ khi người nam nói.
  31. 31
    Nói xin chào bằng phương ngữ Lhasa của Tây Tạng: Xin chào trong tiếng Tây Tạng là tashi delek.
  32. 32
    Nói xin chào bằng phương ngữ Amdo của Tây Tạng: Xin chào là cho demo.
  33. 33
    Nói xin chào bằng tiếng Uzbekistan: Xin chào trong tiếng Uzbekistan là Assalomu Alaykum. Cách chào thân mật hơn là salom.
  34. 34
    Nói xin chào bằng tiếng Urdu: Xin chào trong tiếng Urdu là adaab hoặc salam hoặc as salam alei kum.
  35. 35
    Nói xin chào bằng tiếng Việt: Xin chào trong tiếng Việt là xin chào, phát âm là "sin CHOW".
  36. 36
    Nói xin chào bằng tiếng Philippines: Xin chào trong tiếng Philippines là "Kamusta", phát âm là "ka-mus-ta".

4
Nói xin chào bằng ngôn ngữ châu Phi

  1. 1
    Nói xin chào bằng tiếng Afrikaans: Xin chào trong tiếng Afrikaans đơn giản là hallo phát âm là "hu-llo". Afrikaans được sử dụng ở Nam Phi và Namibia, cùng với một số khu vực của Botswana và Zimbabwe.
  2. 2
    Nói xin chào bằng tiếng Amhara: Xin chào trong tiếng Amhara là ‘’tena yistelegn’’, phát âm là “teen-as-tell-an”, mang tính trang trọng. Bạn cũng có thể chào thân mật selam, phát âm là "sall-aam". Tiếng Amhara là ngôn ngữ Semit và là ngôn ngữ hành chính chính thức của Ethiopia.
  3. 3
    Nói xin chào bằng tiếng Chichewa: Xin chào trong tiếng Chichewa là ‘’moni bambo!’’ dành cho nam và ‘’moni mayi!’’ dành cho nữ. ‘’Muribwanji’’, phát âm là “moori-bwanji” thường được sử dụng để chào hỏi chung chung. Tiếng Chichewa còn được gọi là tiếng Nyanja và là ngôn ngữ quốc gia của Malawi. Ngôn ngữ cũng được sử dụng ở Zambia, Mozambique và Zimbabwe.
  4. 4
    Nói xin chào bằng tiếng Chubby: Xin chào trong tiếng Chubby là shabe yabebabe yeshe. Chubby là ngôn ngữ Somali.
  5. 5
    Nói xin chào bằng tiếng Dioula: Xin chào trong tiếng Dioula là in-i-che. Ngôn ngữ này được sử dụng ở Ivory Coast và Burkina Faso.
  6. 6
    Nói xin chào bằng tiếng Edo: Xin chào trong tiếng Edo là kóyo. Ngôn ngữ này được sử dụng ở Nigeria.
  7. 7
    Nói xin chào bằng tiếng Hausa: Cách chào hỏi trang trọng bằng tiếng Hausa với người theo đạo Hồi là salama alaikum. Cách chào thân mật hơn là sannu. Hausa là một trong những ngôn ngữ châu Phi được sử dụng rộng rãi với khoảng 34 triệu người. Ngôn ngữ được sử dụng chủ yếu ở Nigeria và Niger, nhưng cũng được dùng làm ngôn ngữ chung ở nhiều quốc gia châu Phi khác.
  8. 8
    Nói xin chào bằng tiếng Igbo: Xin chào trong tiếng Igbo là ndêwó, phát âm là "in-DEEH-WO". Tiếng Igbo được người Igbo sử dụng ở Đông Nam Nigeria.
  9. 9
    Nói xin chào bằng tiếng Lingala: Xin chào trong tiếng Lingala là mbote. Lingala là ngôn ngữ Bantu được sử dụng ở Congo.
  10. 10
    Nói xin chào bằng tiếng Bắc Sotho: Xin chào trong tiếng Bắc Sotho là ‘’dumelang’’ khi chào nhiều người và ‘’dumela’’ khi chào một người. Bắc Sotho là ngôn ngữ Bantu được sử dụng ở Nam Phi.
  11. 11
    Nói xin chào bằng tiếng Oshikwanyama: Nói xin chào bằng tiếng Oshikwanyama khác nhau tùy thuộc vào việc bạn đang chào người nam hay nữ. Đối với người nữ bạn sẽ nói wa uhala po, meme?. Đối với người nam bạn sẽ nói wa uhala po, tate?. Cách chào thân mật hơn là’’ongaipi?’’, dịch ra là “thế nào rồi?". Oshikwanyama còn có tên gọi ngắn là Kwanyama và là ngôn ngữ quốc gia của Namibia và Angola.
  12. 12
    Nói xin chào bằng tiếng Oromo: Xin chào trong tiếng Oromo là asham. Bạn có thể nói ‘’akkam?’’, có nghĩa là “anh/chị khỏe không?” và ‘’nagaa’’, có nghĩa là “cầu chúc bình an." Oromo là ngôn ngữ Phi-Á được người Oromo sử dụng ở Ethiopia và bắc Kenya.
  13. 13
    Nói xin chào bằng tiếng Swahili: Xin chào trong tiếng Swahili là ‘’jambo’’ hoặc ‘’hujambo’’, dịch ra là "anh/chị khỏe không?". Bạn cũng có thể nói ‘’habari gani’’, có nghĩa là “có tin gì không?". Swahili là ngôn ngữ Bantu được cộng đồng người Swahili sử dụng ở Kenya, Tanzania, Uganda, Rwanda, Burundi, Mozambique và Cộng hòa Dân chủ Congo.
  14. 14
    Nói xin chào bằng tiếng Tarifit : Xin chào trong tiếng Tarifit là ‘’Azul”” , nghĩa đen là”an bình". Bạn cũng có thể nói “ola” là hình thái cận đại của tiếng Tây Ban Nha “Hola”, tiếng Tarifit được 8 triệu người sử dụng ở Arrif (Bắc Phi) và châu Âu.
  15. 15
    Nói xin chào bằng tiếng Tigrinya: Xin chào trong tiếng Tigrinya là ‘’selam’’, nghĩa đen là ”cầu chúc bình an". Bạn cũng có thể nói ‘’haderkum’’ có nghĩa là “chào buổi sáng” và ‘’t’ena yehabeley’’ có nghĩa là “chúc sức khỏe". Ngôn ngữ này được sử dụng ở Ethiopia và Eritrea.
  16. 16
    Nói xin chào bằng tiếng Tshiluba: Xin chào trong tiếng Tshiluba là moyo. Tshiluba, với tên gọi khác Luba-Kasai, là ngôn ngữ Bantu và là một trong những ngôn ngữ quốc gia của Cộng hòa Dân chủ Congo.
  17. 17
    Nói xin chào bằng tiếng Tsonga: Trong tiếng Tsonga, bạn nói ‘’minjhani’’ khi chào người lớn, nhưng lại nói ‘’kunjhani’’ khi chào người cùng tuổi hoặc nhỏ hơn. Ngôn ngữ này được sử dụng ở Nam Phi.
  18. 18
    Nói xin chào bằng tiếng Yoruba: Xin chào trong tiếng Yoruba khác nhau tùy thuộc vào thời gian trong ngày. ‘’E kaaro’’ có nghĩa là “chào buổi sáng”, ‘’E kaasan’’ có nghĩa là “chào buổi chiều”, ‘’E kaaale’’ có nghĩa là “chào buổi tối và ‘’O da aaro’’ có nghĩa là “chúc ngủ ngon". Yoruba là ngôn ngữ Niger-Congo được người Yoruba sử dụng ở Tây Phi.
  19. 19
    Nói xin chào bằng tiếng Zulu: Xin chào trong tiếng Zulu là ‘’sawubona’’ khi chào một người hoặc ‘’sanibonani’’ khi chào nhiều người. ‘’Sawubona’’ dịch ra có nghĩa là “chúng tôi thấy anh/chị” và bạn nên đáp lại bằng ‘’yebo’’, có nghĩa là “vâng". Zulu là ngôn ngữ Bantu được sử dụng ở Nam Phi.

5
Nói xin chào bằng ngôn ngữ Trung Đông

  1. 1
    Nói xin chào bằng tiếng Ả Rập: Xin chào trong tiếng Ả Rập là As-salām 'alaykum. Đây là cách chào trang trọng dịch ra nghĩa đen là “chúc bình an”. Cách chào thân mật phổ biến khác đó là mar-ha-ban" và ahlan. Tiếng Ả Rập được sử dụng rộng rãi trên khắp Trung Đông và Bắc Phi.
  2. 2
    Nói xin chào bằng tiếng Armenia:’’Barev dzez’’ là cách chào trang trọng trong tiếng Armenia, trong khi ‘’Barev’’ là cách chào thân mật. Tiếng Armenia được sử dụng ở Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Armenia, cũng như trong cộng đồng Armenia hải ngoại rộng lớn.
  3. 3
    Nói xin chào bằng tiếng Azerbaijani: Xin chào trong tiếng Azerbaijani là salam, phát âm là "sa-lam".
  4. 4
    Nói xin chào bằng tiếng Ả Rập Ai Cập: Cách chào trang trọng bằng tiếng Ả Rập Ai Cập là is salām 'alaykum". Cách chào thân mật là "ahlan".
  5. 5
    Nói xin chào bằng tiếng Hebrew: Xin chào trong tiếng Hebrew là shalom. Từ này cũng có nghĩa là “tạm biệt” và “an bình". Cách chào thân mật hơn bao gồm ‘’hi’’ và ‘’ma korae?’’, nghĩa đen là ”có chuyện gì” hoặc “sao rồi.
  6. 6
    Nói xin chào bằng tiếng Kurdish: Xin chào trong tiếng Kurdish là silaw, phát âm là "slaw". Tiếng Kurdish được khoảng 30 triệu người Kurd sử dụng ở Tây Á.
  7. 7
    Nói xin chào bằng tiếng Pasho: Trong tiếng Pashto, một ngôn ngữ Iran (giống như tiếng Kurdish và Ba Tư) thuộc Afghanistan, bạn chào hỏi bằng "pakheyr" hoặc "khe chare." Cách chào hỏi theo đạo Hồi phổ biến, “as-salaamu’ alaykum” cũng được sử dụng.
  8. 8
    Nói xin chào bằng tiếng Ba Tư: Xin chào trong tiếng Ba Tư là salaam hoặc do-rood. Từ ‘’salaam’’ là từ viết tắt của ‘’as-salaam-o-aleykum’’, như trong toàn bộ tầng lớp Hồi giáo.

6
Nói xin chào bằng ngôn ngữ thổ dân da đỏ

  1. 1
    Nói xin chào bằng tiếng Alibamu: Xin chào trong tiếng Alibamu là chíkmàa. Đây là ngôn ngữ thổ dân da đỏ ở phía đông nam.
  2. 2
    Nói xin chào bằng tiếng Cayuga: Xin chào trong tiếng Cayuga là scan noh. Đây là ngôn ngữ Bắc Iroquois.
  3. 3
    Nói xin chào bằng tiếng Cree: Xin chào trong tiếng Cree là tansi, phát âm là "tawnsay". Cree là ngôn ngữ Algonquian được người dân da đỏ trên khắp nước Canada sử dụng.
  4. 4
    Nói xin chào bằng tiếng Haida: Xin chào là kii-te-daas a. Ngôn ngữ này được sử dụng trên Haida Gwaii (trước đây là Quần đảo Queen Charlotte), Canada.
  5. 5
    Nói xin chào bằng tiếng Hopi: Xin chào trong tiếng Hopi là ha'u, phát âm là "hah-uh". Tuy nhiên từ này không được sử dụng thường xuyên như trong tiếng Anh. Cách chào truyền thống là ‘’um waynuma?’’, dịch ra nghĩa đen là “anh/chị đến rồi à?". Hopi là ngôn ngữ Uto-Aztec được người Hopi sử dụng ở đông bắc Arizona, Hoa Kỳ.
  6. 6
    Nói xin chào bằng tiếng Kanien'kéha: Xin chào trong tiếng Kanien’kéha là Kwe kwe, phát âm là "gway gway". Kanien’kéha là ngôn ngữ Iroquois được người Mohawk Bắc Mỹ sử dụng.
  7. 7
    Nói xin chào bằng tiếng Nahuatl: Xin chào trong tiếng Nahuatl là nano toka, phát âm là "NA-no TO-kah". Nahuatl là ngôn ngữ Uto-Aztec được người Nahua sử dụng ở Trung Mexico.
  8. 8
    Nói xin chào bằng tiếng Navajo: Xin chào trong tiếng Navajo là yá'át'ééh, phát âm là "yah-at-eh". Từ này cũng có nghĩa là “tốt". Navajo là ngôn ngữ Athabaskan do người Navajo chủ yếu tại tây nam Hoa Kỳ sử dụng. Navajo là ngôn ngữ thổ dân da đỏ được sử dụng phổ biến nhất ở phía bắc biên giới Hoa Kỳ-Mexico.

7
Nói xin chào bằng ngôn ngữ khác

  1. 1
    Nói xin chào bằng tiếng A'Leamona: Xin chào trong tiếng A’Leamona là tel nĩdo, phát âm là "tehl-neye-doe". Nghĩa đen của từ này là “chúc một ngày tốt lành".
  2. 2
    Nói xin chào bằng tiếng Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ (ASL): Để nói “xin chào,” ép các ngón trên bàn tay phải, đặt đầu ngón tay lên trán, đưa lòng bàn tay ra ngoài và đưa tay ra khỏi trán bằng động tác chào.
  3. 3
    Nói xin chào bằng tiếng Bremnian: Xin chào trong tiếng Bremnian là koali, phát âm là "kowalee".
  4. 4
    Nói xin chào bằng Ngôn ngữ ký hiệu Anh (BSL): Vẫy tay thuận, từ điểm trung tâm sang phía ngoài hướng lòng bàn tay về phía người đối diện khi bàn tay di chuyển thành cử chỉ đồng ý (‘Xin chào’trang trọng), đưa hai ngón tay cái đồng ý (Dịch sang nghĩa đen thân mật là ‘sao?')
  5. 5
    Nói xin chào bằng tiếng Cape Verdean Creole: Xin chào là oi, olá, entao hoặc bon dia. Cape Verdean Creole là tiếng creole dựa trên tiếng Bồ Đào Nha được sử dụng ở quần đảo Cape Verde.
  6. 6
    Nói xin chào bằng tiếng Chamorro: Xin chào trong tiếng Chamorro là ‘’håfa adai’’ hoặc ngắn gọn là, håfa?. Cách chào thân mật hơn bao gồm howzzit bro/bran/prim/che'lu? sup. Tiếng Chamorro là ngôn ngữ Austronesia ảnh hưởng tiếng Tây Ban Nha được sử dụng ở Guam, vùng lãnh thổ Hoa Kỳ và Quần đảo Bắc Mariana.
  7. 7
    Nói xin chào bằng tiếng Cook Islands Maori: Xin chào là kia orana. Cook Islands Maori là ngôn ngữ chính thức của Quần đảo Cook.
  8. 8
    Nói xin chào bằng tiếng Esperanto: Cách chào trang trọng bằng tiếng Esperanto là ‘’saluton’’, chào thân mật là sal. Esperanto là ngôn ngữ phụ trợ kết hợp được tạo nên vào cuối thế kỷ 19 để làm phương tiện cho những người sử dụng nhiều ngôn ngữ giao tiếp một cách trung lập về mặt chính trị.
  9. 9
    Nói xin chào bằng tiếng Fiji: Cách chào trang trọng bằng tiếng Fiji là bula Vinaka, phát âm là 'buh-la vina-kah'. Cách xin chào thân mật hơn là bula Uro. Tiếng Fiji là ngôn ngữ Austronesia được sử dụng ở Fiji.
  10. 10
    Nói xin chào bằng tiếng Hawaii: Xin chào trong tiếng Hawaii là aloha, phát âm là ah-low-ha. Tiếng Hawaii là ngôn ngữ Polynesia được sử dụng ở Hawaii.
  11. 11
    Nói xin chào bằng tiếng Jamaican Patois: Xin chào trong tiếng Jamaican Patois là ‘’whaa gwaan”, nghĩa đen là “có gì không?". ‘’Yes sah!” là một từ khác được dùng để chào hỏi người khác. Jamaican Patois ngôn ngữ creole dựa trên tiếng Anh dưới sự ảnh hưởng của Tây Phi. Ngôn ngữ được sử dụng trên đảo Jamaica và cộng đồng Jamaica hải ngoại.
  12. 12
    Nói xin chào bằng tiếng Maldives: Cách chào trang trọng bằng tiếng Maldives là Assalaamu Alaikum. Cách chào thân mật là ‘’Kihineh?’’, nghĩa đen là ”thế nào?". Tiếng Maldives là ngôn ngữ quốc gia của Maldives.
  13. 13
    Nói xin chào bằng tiếng Māori: Xin chào trong tiếng Māori là kia ora, phát âm là "kia o ra". Từ có nghĩa đen là “chúc sức khỏe” và cũng được người nói tiếng Anh tại New Zealand sử dụng.
  14. 14
    Nói xin chào bằng tiếng Marshall: Xin chào trong tiếng Marshall là Iakwe, phát âm là "YAH kway". Nhiều người Marshall cũng nói ‘’Iakwe iakwe” để nghe thân mật hơn. Để chào buổi sáng, nói Iakwe in jiboñ, phát âm là "YAH kway in jee BONG". Để chào buổi tối, nói Iakwe in jota, phát âm là "YAH kway in JO ta". Tiếng Marshall còn có tên gọi là tiếng Ebon, và được sử dụng trên Quần đảo Marshall.
  15. 15
    Nói xin chào bằng tiếng Naokien: Cách chào trang trọng là ‘’atetgrealot’’, chào thân mật là atetel.
  16. 16
    Nói xin chào bằng tiếng Niue: Cách chào trang trọng bằng tiếng Niuean là faka lofa lahi atu. Chào thân mật là fakalofa. Tiếng Niue là ngôn ngữ Polynesia liên quan chặt chẽ với tiếng Tonga. Ngôn ngữ được sử dụng trên đảo Niue, cũng như Quần đảo Cook, New Zealand và Tonga.
  17. 17
    Nói xin chào bằng tiếng Palau: Xin chào trong tiếng Palau là alii, phát âm là "ah-lee". Tiếng Palau là một trong những ngôn ngữ chính thức của Cộng hòa Palau ở Micronesia.
  18. 18
    Nói xin chào bằng tiếng Samoa: Cách chào trang trọng bằng tiếng Samoa là ‘’talofa’’, chào thân mật là malo. Tiếng Samoa là ngôn ngữ Polynesia được sử dụng trên Quần đảo Samoa.
  19. 19
    Nói xin chào bằng tiếng Sulka: Nói xin chào bằng Sulka tùy thuộc vào thời gian trong ngày. Vào buổi sáng bạn sẽ nói ‘’marot’’, phát âm là “mah-rote” (r tròn và o kéo dài). Vào buổi chiều bạn sẽ nói là ‘’mavlemas’(v được phát âm như âm b xát), và vào buổi tối bạn sẽ nói ‘’masegin’ (g được phát âm như âm xát). Tiếng Sulka là ngôn ngữ được sử dụng ở Papua New Guinea. Có khoảng 3000 người nói ngôn ngữ này.
  20. 20
    Nói xin chào bằng tiếng Tagalog: Từ có nghĩa gần với xin chào nhất trong tiếng Tagalog là ‘’Kumustá?’’ có nghĩa là "anh/chị khỏe không?" (từ cách chào bằng tiếng Tây Ban Nha). Tuy nhiên, người Philippines thường chào hỏi bằng tiếng anh, chỉ dùng từ “hello”. Tagalog là một trong những ngôn ngữ chính của người Philippines.
  21. 21
    Nói xin chào bằng tiếng Tahiti: Xin chào trong tiếng Tahitian là Ia orana, phát âm là "yo-ra-nah". Tiếng Tahiti được sử dụng trên quần đảo Tahiti, Moorea và Bora Bora và chỉ bao gồm khoảng 1000 từ.
  22. 22
    Nói xin chào bằng tiếng Tetum: Có nhiều cách nói xin chào bằng tiếng Tetum, tùy thuộc vào thời gian trong ngày. ‘’Bondia’’ được sử dụng vào buổi sáng, ‘’botarde’’ được sử dụng vào buổi chiều và ‘’bonite’’ được sử dụng vào buổi tối. Tiếng Tetum là ngôn ngữ quốc gia của Đông Timor.
  23. 23
    Nói xin chào bằng tiếng Tonga: Xin chào trong tiếng Tonga là Malo e lelei. Tiếng Tonga được sử dụng ở Tonga, quốc gia bao gồm 170 đảo ở Tây Polynesia.

8
Nói xin chào bằng ngôn ngữ hư cấu

  1. 1
    Nói xin chào bằng tiếng D'ni: Xin chào trong tiếng D’ni là ‘’shorah’’, ngoài ra cũng có nghĩa là tạm biệt hoặc bình an. D’ni là ngôn ngữ được tạo nên dành cho trò chơi máy tính Myst và Riven.
  2. 2
    Nói xin chào bằng tiếng Double Dutch: Xin chào trong tiếng Double Dutch là Hutch-e-lul-lul-o. Cách chào khác bao gồm gug-o-o-dud mum-o-rug-nun-i-nun-gug có nghĩa là chào buổi sáng, gug-o-o-dud a-fuf-tut-e-rug-nun-o-o-nun có nghĩa là chào buổi chiều và gug-o-o-dud e-vuv-e-nun-i-nun-gug có nghĩa là chào buổi tối. Double Dutch là ngôn ngữ khó hiểu được sử dụng chủ yếu bởi người nói tiếng Anh.
  3. 3
    Nói xin chào bằng tiếng Gibberish: Xin chào trong tiếng Gibberish là ‘’h-idiguh-el l-idiguh-o’’, trong khi chào thân mật là h-diguh-i. Gibberish là ngôn ngữ bí mật được tạo thành từ những từ nghe khó hiểu được sử dụng ở một vài quốc gia nói tiếng Anh. Tiếng Gibberish tồn tại một vài phương ngữ.
  4. 4
    Nói xin chào bằng tiếng Klingon: ‘’NuqneH?’’, phát âm là “nook-neck”, nghĩa đen là “anh/chị muốn gì?"
  5. 5
    Nói xin chào bằng tiếng Na'vi: Cách chào thân mật là ‘’Kaltxì’’, phát âm là “kal-T-ì” nhấn mạnh vào "T". Cách chào trang trọng là Oel ngati kameie, phát âm là "o-el nga-ti kamei-e". Ngôn ngữ Na’vi được tạo nên cho bộ phim Avatar.
  6. 6
    Nói xin chào bằng tiếng Pirate: Thay vì chào một cách truyền thống, hải tặc thường chào nhau bằng cách nói ‘’Arrrguh’’, phát âm là “are-g-uh”, nhấn mạnh chữ “are”, thường với âm r tròn. ‘’Ahoy Matey’’, phát âm là “ah-hoi mate-ey” thường được sử dụng khi chào tên cướp biển khác.
  7. 7
    Nói xin chào bằng tiếng Pig Latin: Xin chào trong tiếng Pig Latin là ellohay. Bạn cũng có thể nói Eyhay có nghĩa là "hey", và atswhay upay? có nghĩa là "sao rồi?". Pig Latin là trò chơi ngôn ngữ được sử dụng chủ yếu bởi người nói tiếng Anh.
  8. 8
    Nói xin chào bằng tiếng Ung Tongue: Xin chào trong tiếng Ung Tongue là phát âm là "Hung-ee-lung-lung-oh". Đây là ngôn ngữ hư cấu, cũng giống như Pig Latin.
  9. 9
    Nói xin chào bằng tiếng Doge Tak: Xin chào trong tiếng Doge Tak là Hoi, Hi, hoặc yo.

Lời khuyên

  • Từ “xin chào”, “chào”, hành động vẫy tay, bắt tay, hoặc hôn đơn giản có thể được nhiều người hiểu, mặc dù chúng có thể gây khó chịu, tùy thuộc bạn đang chào người khác đến từ nền văn hóa nào.
  • Không nhìn trực tiếp vào mắt người Navajo. Trong văn hóa của họ đây là hành động khiếm nhã, và bạn có thể bị đối xử khiếm nhã ngược lại.
  • Mỗi nền văn hóa và ngôn ngữ có hình thức ngôn ngữ cơ thể riêng. Bắt tay là nghi thức phổ biến ở các nước phương Tây như Úc, Anh và Mỹ, trong khi người Hàn và Nhật giữ khoảng cách và cúi chào, và người Ukraine biểu lộ sự trìu mến và ôm hoặc hôn. Người Malta thích hôn lên hai má nếu cả hai biết rõ nhau, và bắt tay nếu không quá thân mật. Ở Ấn Độ, Namaste thường được kèm theo hành động cúi đầu nhẹ và chắp hai tay trước ngực. Bắt tay thường phổ biến ở nam giới đặc biệt là ở thành phố, nhưng người nam không nên bắt tay người nữ trừ khi họ đưa tay ra trước. Ngoài ra, ở Ấn Độ, nếu chào người mà mình kính trọng, bạn nên gập đầu gối và chạm vào bàn chân của họ, sau đó là ngực của mình.
  • Khi người Navajo bắt tay, họ không bắt chặt tay. Họ chỉ ‘bắt tay nhẹ’, có nghĩa là tạo áp lực nhẹ.
  • Dành thời gian học phát âm đúng. Điều này không chỉ giúp bạn tránh được sự bối rối mà đây còn là phép lịch sự tối thiểu. Ví dụ, nhiều ngôn ngữ có âm r tròn.
  • Bảo đảm rằng bạn chào hỏi phù hợp theo mỗi tình huống. Ví dụ, trong tiếng Anh, chúng ta sử dụng “good morning”, “good afternoon” hoặc “good evening” trang trọng hơn để chào khác hàng ở nơi làm việc, nhưng để chào đồng nghiệp, bạn bè, và người thân thì dùng “hello” thân mật.
  • Trong tiếng Ả Rập sẽ là "assalamu alaikum wa rahmatullah". Trong tiếng Urdu sẽ là "adaab hoặc tasleem".
  • Trên khắp Ấn Độ, bạn có thể dùng “Namaste” để chào hỏi. Xin chào có thể được sử dụng một cách trang trọng và thân mật.

Cảnh báo

  • Nếu bạn đến quốc gia nói tiếng Anh, không nên bắt chước giọng hoặc sử dụng tiếng lóng của họ vì đây có thể xem là hành động bất lịch sự hoặc táo bạo. Việc sử dụng sai và/hoặc phát âm sai có thể khiến bạn trở thành kẻ vớ vẩn.
  • Nền văn hóa ở nhiều nơi thường khác biệt rõ ràng, vì thế ngôn ngữ ở những nơi đó cũng sẽ phản ánh điều này.
  • Ở châu Âu, hành động vẫy tay từ sau ra trước có thể mang nghĩa “Không”. Để vẫy chào “tạm biêt”, đưa lòng bàn tay ra ngoài và đồng loạt vẫy các ngón tay. Đây cũng là hành động xúc phạm nghiêm trọng ở Nigeria nếu bàn tay ở quá gần mặt người đối diện.
  • Nếu bạn phát âm sai những từ này, và người khác chỉ cho bạn thấy, thì sẽ thật là lúng túng. Vì thế bạn nên học cách phát âm chính xác! Việc phạm lỗi không phải là vấn đề quá nghiêm trọng, và hầu hết mọi người sẽ thông cảm về điều này. Tuy nhiên bạn cũng nên thực hiện phép lịch sự thông thường.

Nguồn và Trích dẫn

Thông tin Bài viết

Chuyên mục: Ngôn ngữ

Ngôn ngữ khác:

English: Say Hello in Different Languages, Italiano: Salutare in Molte Lingue Diverse, Español: decir hola en diferentes idiomas, Deutsch: Hallo sagen in verschiedenen Sprachen, Français: dire bonjour dans plusieurs langues, Português: Dizer Olá em Diferentes Idiomas, Русский: поздороваться на разных языках, Čeština: Jak pozdravit v různých světových jazycích, 中文: 用各种语言问好, Bahasa Indonesia: Mengatakan Halo dalam Berbagai Bahasa, العربية: إلقاء التحية بلغات مختلفة

Trang này đã được đọc 8.523 lần.

Bài viết này đã giúp ích cho bạn?