Cách để Chuyển đổi centimet sang inch

Bạn đã từng thắc mắc về cách chuyển đổi đơn vị centimet sang inch bao giờ chưa? Bài viết này sẽ hướng dẫn cho bạn một số cách chuyển đổi vô cùng hữu ích.

Các bước

  1. 1
    Biết sự khác biệt giữa centimet và inch. Centimet (cm) là đơn vị đo độ dài và khoảng cách trong hệ mét - hệ đo lường được dùng phổ biến trên thế giới. Một centimet bằng một phần một trăm mét. Inch là đơn vị đo độ dài và khoảng cách chỉ được dùng chủ yếu trong hệ đo lường ở Mỹ, Canada và vương quốc Anh. Inch được viết tắt là (in). Một inch bằng 1/12 phút (foot) và 1/36 thước Anh (yard).[1]
    • 1 cm tương đương với 0.394 inch.
  2. 2
    Công thức chuyển đổi thứ nhất. Đơn vị centimet được đổi sang inch theo công thức: [số centimet] X 0.39 = [số inch]. Theo công thức này thì bạn chỉ cần dùng máy tính, lấy số centimet muốn chuyển nhân với 0.39, kết quả thu được sẽ là số đo trong đơn vị inch.[2]
    • Ví dụ, nếu muốn đổi 10 cm sang inch, công thức tính sẽ là: 10 cm X 0.39 = 3.9 inch.
  3. 3
    Công thức chuyển đổi thứ hai. Cách thứ hai bạn có thể dùng công thức: [số centimet] / 2.54. Nghĩa là bạn chỉ cần lấy số centimet muốn chuyển chia cho 2.54.[3]
    ____ cm * 1 in
    2.54 cm
    =  ? in
    • Ví dụ nếu bạn muốn chuyển 10 cm sang inch thì công thức sẽ là: 10 cm /2.54 = 3.93 inch.

Thông tin Bài viết

Chuyên mục: Toán học

Ngôn ngữ khác:

English: Convert Centimeters to Inches, Français: convertir des centimètres en pouces, Italiano: Convertire i Centimetri in Pollici, Deutsch: Zentimeter in Zoll umrechnen, Português: Converter Centímetros pra Polegadas, Español: convertir centímetros a pulgadas, 中文: 将厘米转成英寸, Русский: перевести сантиметры в дюймы, Nederlands: Centimeters omrekenen naar inches, Bahasa Indonesia: Mengonversi Sentimeter ke Inci, العربية: التحويل من السنتيمتر للبوصة, 한국어: 센티미터를 인치로 바꾸는 법

Trang này đã được đọc 121 lần.
Bài viết này đã giúp ích cho bạn?